1 trong 8 tỷ
Đời sống theo nước · Tiếng Việt
COUNTRY LIFE / VNM

Một cuộc đời ở Việt Nam: học hành, đi xa và chọn nghề

Sinh ra ở Việt Nam trong những thập niên khác nhau là lớn lên giữa các điều kiện học tập, thị trường và việc làm khác nhau. Chọn năm sinh rồi tự quyết định ở lại quê nhà, đi làm xa hay đổi hướng để chăm lo gia đình.

Tranh minh họa phố Hà Nội với học sinh và người đi làm
Cảnh Hà Nội đương đại do AI tạo; không phải nơi ở thật của nhân vật.
01 / QUESTION

Sau Đổi Mới 1986, cuộc sống có thể rẽ theo hướng nào?

Cải cách mở thêm đường làm ăn, nhưng cơ hội không đến với mọi gia đình như nhau. Bối cảnh chung không quyết định sẵn kết quả của một người.

Việt Nam / 1950–2025

Ở lại, chuyển nơi ở hay học nghề khác?

Học tập, công việc và chi tiêu gia đình có thể dẫn tới nhiều ngả đường; nơi sinh không bảo đảm một nghề nghiệp.

02 / START

Thiết lập lần sinh này

Thời đại khi sinh
Thời lượng chơi
Sinh ra ở đây

Thống kê mô tả bối cảnh thời đại; lựa chọn và mô phỏng định hình cuộc đời nhân vật.

03 / GENERATIONS

Một đất nước, nhiều thế hệ

Thống kê mô tả bối cảnh thời đại; lựa chọn và mô phỏng định hình cuộc đời nhân vật.

2007Nghiên cứu và nguồn

Việt Nam gia nhập WTO. Cơ hội gắn với xuất khẩu tăng lên, còn quyết định chuyển nghề vẫn phụ thuộc kỹ năng, nơi sống và gia đình.

WTO · Viet Nam accession ↗

Đây là bối cảnh lịch sử, không phải xác suất của một cá nhân. Khi chưa biết nơi sống hay nghề nghiệp, sự kiện quốc gia không được kể như trải nghiệm riêng của nhân vật.

04 / EVERYDAY LIFE

Những lựa chọn trong đời

01

Học hành và lớn lên

Cơ hội học tiếp và chi phí rời quê để học thay đổi theo thời kỳ.

02

Việc làm và nghề

Ở lại, lên thành phố hay học nghề mới đều có cơ hội và cái giá riêng.

03

Gia đình và ngày thường

Thu nhập còn phải trang trải sinh hoạt chung và tiền gửi về nhà.

04

Đời sống qua các thế hệ

Người sinh trước và sau 1986 bước vào đời trong những thị trường khác nhau.

05 / SOURCES

Nghiên cứu và nguồn

Thống kê mô tả bối cảnh thời đại; lựa chọn và mô phỏng định hình cuộc đời nhân vật.

World Bank / 1986–2025

Viet Nam country profile and economic transformation

Nguồn gốc ↗
National Statistics Office Viet Nam / 2022

Viet Nam Household Living Standards Survey 2022

Nguồn gốc ↗
Ministry of Education and Training Viet Nam / 2025

2025 graduation examination rules

Nguồn gốc ↗

Nghiên cứu và nguồn · Việt Nam ↗

06 / LIFE ARCHIVE

Những cuộc đời bắt đầu từ đây

Chỉ những cuộc đời mô phỏng đã kết thúc và được người chơi tự nguyện công khai mới xuất hiện ở đây.

…

Xem thêm cuộc đời công khai ↗
07 / NEXT COUNTRY

Xem đời sống khắp thế giới

Nhật BảnPhápĐứcThái LanCanadaẤn ĐộHàn QuốcPhilippinesTây Ban NhaItalyTrung QuốcĐài LoanĐặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung QuốcHoa Kỳ
172 quốc gia và vùng lãnh thổ ↗